Việc đảm bảo an toàn, vệ sinh lao động (ATVSLĐ) luôn là yếu sống còn trong mọi hoạt động sản xuất, kinh doanh. Đặc biệt, với những ngành nghề tiềm ẩn nhiều rủi ro cao càng đòi hỏi sự kiểm soát và tuân thủ đúng các quy định của Pháp luật. Vậy những công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ bao gồm những danh mục nào? Hãy cùng HTB LASAFCO tìm hiểu chi tiết qua bài viết sau đây!

Định nghĩa công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ
Công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ là những công việc có nguy cơ cao gây ra tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp hoặc các sự cố nghiêm trọng khác. Những công việc này thường liên quan đến máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động hoặc làm việc trong môi trường độc hại, nguy hiểm. Có thể kể đến như: áp suất cao, nhiệt độ cao, hóa chất độc hại, bức xạ, làm việc trên cao, dưới nước hoặc trong không gian hạn chế.
Theo quy định pháp luật hiện hành, người lao động khi làm các công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ bắt buộc phải trải qua quá trình huấn luyện chuyên sâu (thuộc Nhóm 3 theo Nghị định 44/2016/NĐ-CP, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 140/2018/NĐ-CP) và được cấp thẻ an toàn lao động hợp lệ.
Doanh nghiệp phải tuân thủ nghiêm ngặt các quy tắc sau:
-
Huấn luyện: Tổ chức huấn luyện định kỳ, cập nhật kiến thức, kỹ năng sơ cứu, cấp cứu cho người lao động.
-
Trang bị: Cung cấp đầy đủ, đúng tiêu chuẩn các thiết bị bảo hộ cá nhân (PPE) phù hợp với tính chất công việc.
-
Kiểm định: Đảm bảo tất cả máy, thiết bị, vật tư được sử dụng trong công việc đều được kiểm định kỹ thuật an toàn theo quy định.
>> Xem thêm: Cơ Sở Pháp Lý Về Kiểm Định Kỹ Thuật An Toàn Tại Việt Nam
Danh mục Công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ theo Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH
Nhằm cụ thể hóa Luật An toàn, vệ sinh lao động, Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội đã ban hành Thông tư số 06/2020/TT-BLĐTBXH (có hiệu lực từ ngày 05/10/2020), thay thế cho Thông tư số 13/2016/TT-BLĐTBXH trước đó. Thông tư này quy định rõ ràng danh mục 32 nhóm nghề, công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ. Tương ứng 32 nhóm ngành nghề được chia thành 6 nhóm rủi ro chính để dễ dàng cho việc quản lý và thực hiện huấn luyện. Dưới đây là phân tích chi tiết các nhóm công việc này.
Nhóm công việc liên quan đến máy móc, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt
Nhóm này bao gồm việc chế tạo, lắp đặt, vận hành, sửa chữa và kiểm định các loại máy móc, thiết bị có nguy cơ cao về cháy nổ, sập đổ hoặc chấn thương cơ học:
1. Chế tạo, lắp ráp, vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn lao động, giám sát hoạt động máy, thiết bị thuộc Danh mục máy, thiết bị, vật tư, chất có yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ.
2. Vận hành, bảo dưỡng, sửa chữa, tháo dỡ, kiểm tra, giám sát hoạt động các máy, thiết bị xây dựng (búa máy, tàu/máy hút bùn, máy bơm, trộn/phun vữa/bê tông, máy mài/cắt/tạo nhám bê tông, máy phá dỡ đa năng; trạm trộn/nghiền/sàng vật liệu; máy xúc, đào, ủi, gạt, san, lu, đầm, xe tự đổ trên 5 tấn).
3. Trực tiếp lắp ráp, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, vệ sinh các loại máy gia công vật liệu (mài, cưa, phay, bào, tiện, uốn, xẻ, cắt, xé, chặt, đột, dập, đục, đập, tạo hình, nạp liệu, ra liệu, nghiền, xay, trộn, cán, ly tâm, sấy, tạo sợi, đóng bao, đóng gói…).
4. Vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, kiểm định kỹ thuật an toàn các máy, thiết bị nâng hạ (cần trục, cẩu, vận thăng, xe nâng hàng từ 1000 kg trở lên) và các bộ phận, chi tiết phụ tùng như cẩu, tời, tang, cáp, xích, móc, phanh…
Nhóm công việc trong môi trường đặc thù (Điện, bức xạ, hóa chất, áp suất)

Các công việc liên quan đến năng lượng, điện, phóng xạ, hóa chất hoặc làm việc trong môi trường áp suất cao, nhiệt độ cao:
5. Vận hành, bảo trì, sửa chữa, thử nghiệm, kiểm định an toàn thiết bị điện, đường dây dẫn điện, nhà máy điện; vận hành trạm nạp ắc quy, sửa chữa, bảo dưỡng ắc quy.
6. Vận hành, sửa chữa lò nung, lò luyện, buồng sấy, thiết bị nhiệt, nồi hơi, bình chịu áp lực, đường ống dẫn khí/hơi/nước nóng, các thiết bị phản ứng, thiết bị trao đổi nhiệt, máy nén, máy bơm.
7. Công việc tiếp xúc bức xạ ion hóa, phóng xạ, hạt nhân; vận hành máy soi, chiếu, chụp có sử dụng bức xạ hạt nhân, điện từ trường.
8. Công việc tiếp xúc điện từ trường tần số cao ở dải tần số từ 3KHz trở lên.
9. Trực tiếp sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển hóa chất nguy hiểm, độc hại theo phân loại của Hệ thống hài hòa toàn cầu về phân loại và ghi nhãn hóa chất.
10. Thử nghiệm, sản xuất, sử dụng, bảo quản, vận chuyển các loại thuốc nổ và phụ kiện nổ.
11. Công việc trong hầm lò, khai thác khoáng sản, thi công công trình ngầm.
12. Công việc trong phòng thí nghiệm hóa học, vật lý, sinh học, điện, điện tử và các phòng thí nghiệm khác.
Nhóm công việc liên quan đến độ cao, nước và không gian hạn chế

Các công việc đòi hỏi làm việc ở độ cao nguy hiểm, dưới nước hoặc trong không gian kín, nơi tiềm ẩn nguy cơ ngã, ngạt khí.
13. Làm việc trên cao cách mặt bằng làm việc từ 2 mét trở lên, trên sàn công tác di động, nơi cheo leo nguy hiểm.
14. Công việc trên sông, trên biển, trên mặt nước, trên các nhà giàn, lặn, giám thị lặn; chế tạo, đóng, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra máy, thiết bị trong hầm tàu, phương tiện thủy.
15. Làm việc trong không gian hạn chế (hầm, bể, silo, đường ống, cống rãnh, giếng, buồng kín, khoang tàu…).
Nhóm công việc xây dựng, hàn cắt và sửa chữa đặc thù
16. Các công việc xây dựng (Giám sát thi công; khảo sát xây dựng; thi công, lắp đặt; sửa chữa, cải tạo, di dời, tu bổ, phục hồi, phá dỡ; bảo hành, bảo trì; vận hành, chạy thử công trình).
17. Công việc hàn, cắt kim loại.
18. Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, tháo dỡ, kiểm tra, kiểm định an toàn kỹ thuật hệ thống lạnh, hệ thống điều hòa không khí.
19. Lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, kiểm tra, kiểm định an toàn kỹ thuật hệ thống cáp treo, công trình vui chơi giải trí (Đu quay, tàu lượn siêu tốc, máng trượt…).
Nhóm công việc về sản xuất, chế biến và dịch vụ có rủi ro cao
20. Trực tiếp sản xuất, chế biến da, lông vũ; công việc nhuộm; chế biến tơ tằm.
21. Trực tiếp làm công việc chặt, cưa, xẻ gỗ, khai thác, chế biến gỗ công nghiệp; bốc xếp thủ công thường xuyên vật nặng từ 30 kg trở lên.
22. Trực tiếp sản xuất, chế biến bia, rượu, nước giải khát, thuốc lá, dầu ăn, bánh kẹo, sữa.
23. Trực tiếp vận hành máy bơm xăng, dầu, khí hóa lỏng; sửa chữa bồn, bể xăng, dầu, giao, nhận, bán buôn, bán lẻ xăng dầu.
24. Trực tiếp chế biến mủ cao su, nhựa thông.
25. Trực tiếp nấu, chế biến thực phẩm tại các bếp ăn tập thể từ 300 suất ăn một ngày trở lên.
Nhóm công việc y tế, sinh học, nông nghiệp và công việc đặc thù khác
Nhóm này bao gồm các công việc tiếp xúc với mầm bệnh, chất độc sinh học hoặc các công việc đòi hỏi kỹ năng đặc biệt trong môi trường nguy hiểm.
26. Khám, chữa bệnh; chăm sóc người khuyết tật, người bệnh; giải phẫu bệnh, giám định pháp y, xét nghiệm vi sinh vật; các công việc trong lĩnh vực dược phẩm.
27. Kiểm nghiệm, sản xuất thuốc thú y; giữ giống bảo tồn gen, chủng vi sinh vật, ký sinh trùng; diệt khuẩn, khử trùng môi trường; kiểm định thực phẩm, khử trùng.
28. Trực tiếp giết mổ động vật, chăm sóc, chăn nuôi các động vật lớn trong cơ sở sản xuất, kinh doanh; nuôi huấn luyện chó nghiệp vụ, các loại thú dữ, rắn, cá sấu và tiêu hủy các động vật dịch.
29. Diễn viên xiếc, xiếc thú; vận động viên chuyên nghiệp, huấn luyện viên thể dục, thể thao chuyên nghiệp.
30. Công việc cứu hộ, cứu nạn chuyên nghiệp.
31. Các công việc đặc thù trong lĩnh vực quân sự thuộc danh mục nghề nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
32. Trực tiếp vận hành máy có động cơ trong nông nghiệp gồm: máy tuốt, máy gặt, máy bừa, máy cắt cỏ, máy phun thuốc bảo vệ thực vật, máy bơm nước.
>> Xem thêm: Nền Tảng Pháp Lý Vững Chắc Cho Hoạt Động Quan Trắc Môi Trường Lao Động
Kết Luận
Danh mục 32 công việc yêu cầu nghiêm ngặt về ATVSLĐ được ban hành kèm theo Thông tư 06/2020/TT-BLĐTBXH là một công cụ pháp lý quan trọng, giúp các doanh nghiệp Việt Nam xác định chính xác các yếu tố rủi ro và áp dụng các biện pháp quản lý, kiểm soát, huấn luyện chuyên biệt. Tuân thủ nghiêm ngặt các quy định này không chỉ là trách nhiệm pháp lý mà còn là chìa khóa để đảm bảo sự phát triển bền vững và nhân văn cho mọi tổ chức. Hãy chủ động rà soát, cập nhật và thực hiện đầy đủ các quy định về ATVSLĐ ngay hôm nay!
HTB LASAFCO – Chất lượng là cam kết, sự hài lòng là kết quả.
-
Địa chỉ: Số 84 ngõ 255 Lĩnh Nam, P. Vĩnh Hưng, Hà Nội
-
Văn phòng giao dịch: LK14-TT2, 96-96B Nguyễn Huy Tưởng, P. Thanh Xuân Trung, Hà Nội
-
Văn phòng tại Quảng Ninh: Lô HA 13-1 khu Little Việt Nam, P. Bãi Cháy, tỉnh Quảng Ninh
-
Hotline: 093 333 11 81
-
Email: info@htblasafco.com



